Biểu giá dịch thuật
| DỊCH THUẬT (Translation) |
DỊCH XUÔI (Tiếng Nước ngoài ra Foreign Language to Vietnamese |
DỊCH NGƯỢC (Tiếng Việt ra tiếng Vietnamese |
|
Đơn giản (Simple) |
30,000 – 40,000
|
30,000 – 50,000
|
|
Trung bình (Average) |
40,000 – 50,000
|
50,000 – 60,000
|
| Phức tạp
(Complex) |
70,000 – 90,000
|
90,000 – 100,000
|
|
Chuyên ngành (Technical, Medical, construction, ….ect) |
100,000 -120,000
|
120,000 -150,000
|
|
In ấn (Printing) |
10,000
|
|
|
In lại (Re-printing) |
In ấn + tiền dấu (Printing + Stamp fee) |
|
|
Lệ phí dấu (Stamp fee) |
10,000 / dấu (10,000 VND/ stamp fee) |
|
Lưu ý:
Giá bản dịch của tiếng Hàn, Nhật, Nga, Hoa, Đức tăng 20% so với các thứ tiếng khác.
(The price of the Korean, Japanese, Russian, Chinese will be charge 20% more.)
Vui lòng xem kỹ các phí dịch vụ để đối chiếu khi cần thiết.
(Please check this tariff before asking for service and give us ideas if any to lienhe@vietucchau.com or 8256420. Sincerely thanks! )
Mọi ý kiến đóng góp cho chúng tôi xin gởi về hộp mail lienhe@vietucchau.com hoặc số điện thoại 8 256 420. Xin chân thành cảm ơn!
Biểu giá dịch vụ xuất nhập cảnh
|
Loại và phí visa
|
Điều kiện
|
Chi phí dịch vụ(do luật sư nước ngoài nộp hồ sơ tại Úc )
|
Ghi chú
|
|
| Du lịch | 676 TRA $USD 120 | Có tài sản, có việc làm ổn định, có tiền gởi ngân hàng, có nhà đất, công ty riêngNếu nghỉ hưu, có thu nhập kháNếu có gia đình, càng tốtCó thơ mời của thân nhân. |
100USD
|
Bao gồm việc dịch thuật, chuẩn bị giấy tờ, đơn xin, và điền form mẫu nộp lãnh sự, nội dung thơ mời. Du lịch từ 3 tháng đến 6 tháng |
| Lao động | 457 visa $ AUD 350 | Có tay nghề caoCó trình độ tiếng Anh IELTS >4.5 |
15,000AUD
|
Không cần có thân nhân ở Úc. Đi theo cả gia đình, vợ / chồng và các con. Visa 4 năm. |
| Định cư | P.R. visa $AUD2050 $AUD 1890 (second applicant) | Có tay nghề caoCó trình độ tiếng Anh IELTS >6 |
12,000AUD
|
Không cần thân nhân, nếu có, sẽ được cộng thêm điểmVisa định cư , bao gồm visa cả gia đình cùng với vợ / chồng và con cái. Bao gồm việc dịch thuật, chuẩn bị, điền đơn, nộp đơn, tư vấn. |
Biểu giá photo - sao y bản chính
| PHOTO | A4 1 mặt | 300 đồng / tờ |
| A4 2 mặt | 500 đồng / tờ | |
| A3 1 mặt | 600 đồng / tờ | |
| A3 2 mặt | 800 đồng / tờ | |
| SAO YBẢN CHÍNH | Phí biên lai < 30.000 đồng | 10.000 đồng / lượt |
| Phí biên lai > 30.000 đồng | + 20% phí trên biên lai |
|
BẢNG GIÁ THÔNG DỊCH |
|||||
|
THÔNG DỊCH TỪ TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG NƯỚC NGOÀI VÀ NGƯỢC LẠI
|
|||||
|
ĐVT:USD |
|||||
|
STT |
Ngôn ngữ gốc |
Thời gian (giờ) |
Đơn giá/1giờ |
||
|
Du lịch |
Giao dịch |
Chuyên ngành |
|||
|
01 |
ANH |
Từ 1 giờ đến 3 giờ |
18 |
20 |
30 |
|
02 |
PHÁP |
Từ 1 giờ đến 3 giờ |
18 |
20 |
30 |
|
03 |
HOA |
Từ 1 giờ đến 3 giờ |
18 |
25 |
30 |
|
04 |
NHẬT |
Từ 1 giờ đến 3 giờ |
27 |
32 |
40 |
|
05 |
HÀN |
Từ 1 giờ đến 3 giờ |
27 |
36 |
42 |













